Từ: anh ấy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ anh ấy:
Dịch anh ấy sang tiếng Trung hiện đại:
怹 《他(含尊敬意)。》他 《称自己和对方以外的某个人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: anh
| anh | 嚶: | bụng kêu anh ách |
| anh | 婴: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
| anh | 嬰: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
| anh | 樱: | hoa anh đào |
| anh | 櫻: | cây anh đào |
| anh | 缨: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |
| anh | 纓: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |
| anh | 罂: | quả anh túc |
| anh | 罌: | quả anh túc |
| anh | 英: | anh hùng |
| anh | 莺: | chim vàng anh |
| anh | 鶧: | chim vàng anh |
| anh | : | chim anh vũ |
| anh | 鶯: | anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ) |
| anh | 鹦: | con vẹt |
| anh | 鸚: | con vẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ấy
| ấy | 𠂎: | người ấy |
| ấy | 𱍸: | việc ấy |
| ấy | 𫢚: | việc ấy |
| ấy | 倚: | người ấy |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ấy | 𪬫: | ấy là; người ấy |
| ấy | 𧘇: | chốn ấy |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
Gới ý 15 câu đối có chữ anh:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng
Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài
Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: anh ấy Tìm thêm nội dung cho: anh ấy
