Từ: 宽银幕立体声电影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽银幕立体声电影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽银幕立体声电影 trong tiếng Trung hiện đại:

kuān yínmù lìtǐshēng diànyǐng phim âm thanh nổi màn ảnh rộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
宽银幕立体声电影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽银幕立体声电影 Tìm thêm nội dung cho: 宽银幕立体声电影