Từ: 密度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密度 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìdù] mật độ; độ dày。稀和密的程度。
人口密度。
mật độ nhân khẩu.
果树的密度不宜太大。
mật độ cây ăn quả không nên quá cách xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
密度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密度 Tìm thêm nội dung cho: 密度