Từ: 寡头政治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寡头政治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寡 • 头 • 政 • 治

Nghĩa của 寡头政治 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎtóuzhèngzhì] đầu sỏ chính trị; trùm chính trị。由少数统治者操纵一切的政治制度,如古代罗马的贵族政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá寡:goá bụa
quả寡:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
寡头政治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寡头政治 Tìm thêm nội dung cho: 寡头政治