Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对垒 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìlěi] đối chọi; đấu; đương đầu; đối đầu (trong chiến đấu, đánh cờ, đánh bóng)。指两军相持,也用于下棋、赛球等。
两军对垒。
hai quân đối đầu nhau
中国队将于明天与日本队对垒。
ngày mai đội Trung Quốc sẽ đấu với đội Nhật Bản.
两军对垒。
hai quân đối đầu nhau
中国队将于明天与日本队对垒。
ngày mai đội Trung Quốc sẽ đấu với đội Nhật Bản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒
| luỹ | 垒: | dinh luỹ; bờ luỹ |

Tìm hình ảnh cho: 对垒 Tìm thêm nội dung cho: 对垒
