Từ: 对头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对头 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìtóu] 1. đúng; đúng đắn; thích hợp。正确;合适。
方法对头效率就高。
phương pháp đúng thì hiệu suất sẽ cao.
2. bình thường (dùng trong câu phủ định)。正常(多用于否定)。
他的脸色不对头,恐怕是病了。
sắc mặt anh ấy không bình thường, e rằng bị bệnh rồi.
3. hợp; ăn khớp; khớp (dùng với ý phủ định)。合得来(多用于否定)。
两个人脾气不对头,处不好。
tính khí hai người không hợp nhau, ở chung không được.
[duì·tou]
1. đối đầu; thù địch; đối địch; kẻ thù。仇敌;敌对的方面。
死对头。
kẻ tử thù
冤家对头。
oan gia đối địch.
2. đối thủ。对手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
对头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对头 Tìm thêm nội dung cho: 对头