Cao su chống va đập cửa

Từ: kháng nghị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kháng nghị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khángnghị

kháng nghị
Lí luận thẳng thắn, phản đối ý kiến sai lầm.Đối với ngôn luận hoặc hành động của người khác, đưa ra ý kiến chống đối.Tiến ngôn, hiến nghị.Nghị luận kiến giải cao xa.

Nghĩa kháng nghị trong tiếng Việt:

["- Bày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị."]

Dịch kháng nghị sang tiếng Trung hiện đại:

抗议 《对某人、 某团体、某国家的言论、行为、措施等表示强烈反对。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kháng

kháng:kháng lệ (cặp vợ chồng)
kháng:kháng (máy nện, nện chặt)
kháng:kháng cự; kháng thể
kháng:kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng)
kháng:kháng (máy nện, nện chặt)
kháng: 
kháng:kháng (chất scandium)
kháng:kháng (chất scandium)
kháng:kháng (cổ họng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghị

nghị:nghị (cắt mũi)
nghị:kiên nghị
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị luận
nghị:hữu nghị
nghị:nghị bàn
nghị:nghị luận
nghị:đề nghị
kháng nghị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kháng nghị Tìm thêm nội dung cho: kháng nghị