Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nếm thử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếm thử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếmthử

Dịch nếm thử sang tiếng Trung hiện đại:

品味 《品尝。》
《辨别味道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếm

nếm:nếm thử
nếm𫫞:nếm thử

Nghĩa chữ nôm của chữ: thử

thử:thử (nhe răng)
thử:hàn thử biểu
thử:thử (cái này)
thử:thử (trong trẻo)
thử:thử tài
thử:thử (lúa mùa)
thử:thử (chuột)
thử:thử (chuột)
thử:thử (nhe răng)
thử:thử (nhe răng)
nếm thử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nếm thử Tìm thêm nội dung cho: nếm thử