Từ: 狼狽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼狽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lang bái
Ngày xưa nói con lang con bái phải dựa nhau đi mới được, lìa nhau thì ngã, vì thế cùng nương tựa nhau gọi là
lang bái
. ◎Như:
lang bái vi gian
奸 cùng dựa nhau làm bậy.Chật vật, khốn khổ. ◇Liêu trai chí dị 異:
Ngã trung nguyên tài tử, ngẫu tao lang bái
子, (Tiên nhân đảo 島) Tôi là bậc tài tử ở Trung nguyên, ngẫu nhiên gặp phải khốn khổ.

Nghĩa của 狼狈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángbèi] nhếch nhác; chẳng ra sao; thảm hại; bối rối; tán loạn; hỗn loạn。传说狈是一种兽,前腿特别短,走路时要趴在狼身上,没有狼,它就不能行动,所以用 "狼狈"形容困苦或受窘的样子。
十分狼狈。
vô cùng thảm hại.
今天外出遇到大雨,弄得狼狈不堪。
hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狽

bái:bái (thú giống chó sói)
狼狽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼狽 Tìm thêm nội dung cho: 狼狽