lang bái
Ngày xưa nói con lang con bái phải dựa nhau đi mới được, lìa nhau thì ngã, vì thế cùng nương tựa nhau gọi là
lang bái
狼狽. ◎Như:
lang bái vi gian
狼狽為奸 cùng dựa nhau làm bậy.Chật vật, khốn khổ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Ngã trung nguyên tài tử, ngẫu tao lang bái
我中原才子, 偶遭狼狽 (Tiên nhân đảo 仙人島) Tôi là bậc tài tử ở Trung nguyên, ngẫu nhiên gặp phải khốn khổ.
Nghĩa của 狼狈 trong tiếng Trung hiện đại:
十分狼狈。
vô cùng thảm hại.
今天外出遇到大雨,弄得狼狈不堪。
hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狽
| bái | 狽: | bái (thú giống chó sói) |

Tìm hình ảnh cho: 狼狽 Tìm thêm nội dung cho: 狼狽
