Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尼科西亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼科西亚:
Nghĩa của 尼科西亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[níkēxīyà] Ni-cô-xi-a; Nicosia (thủ đô Síp)。塞浦路斯首都及最大城市,位于该岛的中北部。大约建立于公元前7世纪前,1489年被威尼斯人所控,1571年又落入土耳其人手中。1960年当塞浦路斯获得独立时被确立为首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 尼科西亚 Tìm thêm nội dung cho: 尼科西亚
