Từ: 局限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 局限 trong tiếng Trung hiện đại:

[júxiàn] hạn chế; giới hạn。限制在狭小的范围里。
局限性。
tính hạn chế.
提倡艰苦朴素,不能只局限在生活问题上。
đưa ra sự gian khổ không chỉ giới hạn ở vấn đề sinh hoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
局限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局限 Tìm thêm nội dung cho: 局限