Từ: 屏气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屏气 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngqì]
nín thở; nín hơi (tạm ngưng thở; cố ý nín thở)。暂时抑止呼吸;有意地闭住气。
他放轻脚步屏住气向病房走去。
anh ta rón rén chân nín thở bước vào phòng bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
屏气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏气 Tìm thêm nội dung cho: 屏气