Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屐, chiết tự chữ KỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屐:
屐
Pinyin: ji1, bing1, bing3, bing4;
Việt bính: kek6;
屐 kịch
Nghĩa Trung Việt của từ 屐
(Danh) Guốc.◎Như: mộc kịch 木屐 guốc gỗ.
(Danh) Chỉ chung giày dép.
◎Như: thảo kịch 草屐 giày cỏ, cẩm kịch 錦屐 giày gấm.
kịch, như "tuyết kịch (giầy trượt tuyết)" (gdhn)
Nghĩa của 屐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. guốc。木头鞋。
木屐。
guốc gỗ.
2. dép。泛指鞋。
屐履。
giầy dép.
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. guốc。木头鞋。
木屐。
guốc gỗ.
2. dép。泛指鞋。
屐履。
giầy dép.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屐
| kịch | 屐: | tuyết kịch (giầy trượt tuyết) |

Tìm hình ảnh cho: 屐 Tìm thêm nội dung cho: 屐
