Chữ 屐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屐, chiết tự chữ KỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屐:

屐 kịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屐

Chiết tự chữ kịch bao gồm chữ 尸 彳 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屐 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 彳, 支
  • thi, thây
  • sách, xích
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • kịch [kịch]

    U+5C50, tổng 10 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, bing1, bing3, bing4;
    Việt bính: kek6;

    kịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 屐

    (Danh) Guốc.
    ◎Như: mộc kịch
    guốc gỗ.

    (Danh)
    Chỉ chung giày dép.
    ◎Như: thảo kịch giày cỏ, cẩm kịch giày gấm.
    kịch, như "tuyết kịch (giầy trượt tuyết)" (gdhn)

    Nghĩa của 屐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 10
    Hán Việt: KỊCH
    1. guốc。木头鞋。
    木屐。
    guốc gỗ.
    2. dép。泛指鞋。
    屐履。
    giầy dép.

    Chữ gần giống với 屐:

    , , , , , , 𡱩, 𡱶, 𡱸,

    Chữ gần giống 屐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屐 Tự hình chữ 屐 Tự hình chữ 屐 Tự hình chữ 屐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屐

    kịch:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)
    屐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屐 Tìm thêm nội dung cho: 屐