Dưới đây là các chữ có bộ Thi [尸]:

Thi [Thi]

U+5C38, tổng 3 nét, bộ Thi
Phiên âm: shī; Nghĩa: Xác chết, thây ma

Tìm thấy 104 chữ có bộ Thi [尸]

thi [3], xích [4], [5], khào, cừu [5], ni, nệ, nặc, nật [5], [6], tẫn, tận [6], 𡰪 [6], [7], vĩ [7], 尿niệu [7], cục [7], thí [7], tằng [7], [7], [7], 𪨊 [7], [8], [8], [8], [8], cư, kí [8], giới [8], [8], khuất, quật [8], thế [8], giới [8], 𡱆 [8], [9], [9], [9], [9], [9], ốc [9], điểu [9], thi [9], thỉ, hi [9], bình, bính [9], [10], kịch [10], tiết [10], [10], triển [10], [10], a [10], 𡱩 [10], 𡱶 [10], 𡱸 [10], [11], [11], bình, bính [11], thế [11], phỉ [11], đồ, chư [11], 𡲈 [11], [12], [12], chúc, thuộc, chú [12], lũ [12], 𡲕 [12], 𡲢 [12], 𡲤 [12], 𡲫 [12], 𪨗 [12], 𡲬 [13], 𡳀 [13], 𡳁 [13], 𡳃 [13], [14], [14], lũ [14], tỉ, xí [14], [14], 𡳎 [14], [15], [15], tằng [15], lí [15], lũ [15], tiệp [15], [15], 𡳒 [15], 𡳛 [15], 𡳜 [15], 𡳝 [15], 𡳢 [16], 𡳣 [16], 𡳤 [16], 𡳥 [16], lũ [17], 𡳩 [17], cược [18], [18], 𡳪 [18], [19], 𡳰 [19], 𡳳 [20], chúc, thuộc, chú [21], 𡳵 [21], 𡳶 [21], 𡳹 [22], 𡳺 [22], hí [24], 𡳽 [25],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),