Cao su chống va đập cửa

Từ: 山国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山国 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānguó] quốc gia; khu vực (có nhiều núi)。指多山的国家或多山的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
山国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山国 Tìm thêm nội dung cho: 山国