Từ: 山珍海味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山珍海味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山珍海味 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānzhēnhǎiwèi] Hán Việt: SƠN TRÂN HẢI VỊ
sơn hào hải vị; của ngon vật lạ。山野和海洋里的各种珍贵的食品,多指丰盛的菜肴。也说山珍海错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
山珍海味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山珍海味 Tìm thêm nội dung cho: 山珍海味