Từ: 山西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 山西 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānxī] Hán Việt: SƠN TÂY
Sơn Tây; tỉnh Sơn Tây (thuộc Hà Tây, Việt Nam)。 (省,市。越南地名。北越省份之一。属于河西省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
山西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山西 Tìm thêm nội dung cho: 山西