Từ: 工稳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工稳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工稳 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngwěn] thoả đáng; thích hợp; đắc; chỉnh (thường chỉ thơ văn)。工整而妥帖(多指诗文)。
造句工稳
tạo câu rất chỉnh
对仗工稳
câu đối rất thoả đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
工稳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工稳 Tìm thêm nội dung cho: 工稳