Từ: 巾幗鬚眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巾幗鬚眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân quắc tu mi
Bậc đàn bà có khí phách không kém gì đàn ông.
§ Cũng như
cân quắc anh hùng
雄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幗

quắc:cân quắc
vức:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬚

râu:râu ria
tu:tu (râu ria; râu ngô)
tua:tua mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
巾幗鬚眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巾幗鬚眉 Tìm thêm nội dung cho: 巾幗鬚眉