Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 巾幗鬚眉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巾幗鬚眉:
cân quắc tu mi
Bậc đàn bà có khí phách không kém gì đàn ông.
§ Cũng như
cân quắc anh hùng
巾幗英雄.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾
| cân | 巾: | thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế |
| khân | 巾: | lần khân |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| vầy | 巾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幗
| quắc | 幗: | cân quắc |
| vức | 幗: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬚
| râu | 鬚: | râu ria |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tua | 鬚: | tua mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |

Tìm hình ảnh cho: 巾幗鬚眉 Tìm thêm nội dung cho: 巾幗鬚眉
