Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幗, chiết tự chữ QUẮC, VỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幗:
幗
Biến thể giản thể: 帼;
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3
1. [巾幗] cân quắc 2. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;
幗 quắc
§ Sau mượn chỉ đàn bà, con gái là cân quắc 巾幗.
quắc, như "cân quắc" (vhn)
vức, như "vuông vức" (gdhn)
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3
1. [巾幗] cân quắc 2. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;
幗 quắc
Nghĩa Trung Việt của từ 幗
(Danh) Khăn đội để trang sức đầu đàn bà ngày xưa.§ Sau mượn chỉ đàn bà, con gái là cân quắc 巾幗.
quắc, như "cân quắc" (vhn)
vức, như "vuông vức" (gdhn)
Dị thể chữ 幗
帼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幗
| quắc | 幗: | cân quắc |
| vức | 幗: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 幗 Tìm thêm nội dung cho: 幗
