Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 雄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雄, chiết tự chữ HÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄:

雄 hùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雄

Chiết tự chữ hùng bao gồm chữ 厷 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雄 cấu thành từ 2 chữ: 厷, 隹
  • hoành, quăng
  • chuy
  • hùng [hùng]

    U+96C4, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong2;
    Việt bính: hung4
    1. [英雄] anh hùng 2. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 3. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 4. [奸雄] gian hùng 5. [雄辯] hùng biện 6. [雌雄] thư hùng;

    hùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 雄

    (Danh) Chim trống.
    ◇Đỗ Phủ
    : Hùng phi viễn cầu thực, Thư giả minh tân toan , (Nghĩa cốt hành ) Chim trống bay xa kiếm ăn, Chim mái kêu than chua xót.

    (Danh)
    Chỉ giống đực (động và thực vật).
    ◇Tô Thức : Trúc hữu thư hùng giả đa duẩn, cố chủng trúc đương chủng thư , (Cừu trì bút kí , Trúc thư hùng ).

    (Danh)
    Chỉ đàn ông, nam tử.
    ◇Trang Tử : (Ai Đài Tha) hựu dĩ ác hãi thiên hạ, họa nhi bất xướng, trí bất xuất hồ tứ vực, thả hữu thư hùng hợp hồ tiền, thị tất hữu dị hồ nhân giả dã (), , , , (Đức sung phù ) (Ai Đài Tha) lại xấu xí làm mọi người phát sợ, họa nhưng không xướng, trí không ra khỏi bốn cõi, vậy mà đàn ông, đàn bà xúm xít lại trước mặt. Chắc hắn phải có gì khác người.

    (Danh)
    Người dũng mãnh tài giỏi hoặc quốc gia mạnh lớn.
    ◎Như: Chiến quốc thất hùng bảy nước mạnh thời Chiến quốc.

    (Danh)
    Thắng lợi, chiến thắng.
    § Thường dùng đi đôi với thư .
    ◇Sử Kí : Thiên hạ hung hung sổ tuế giả, đồ dĩ ngô lưỡng nhĩ, nguyện dữ Hán vương thiêu chiến quyết thư hùng, vô đồ khổ thiên hạ chi dân phụ tử vi dã , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Thiên hạ mấy năm nay xáo trộn lao đao, chỉ là tại hai chúng ta, xin cùng Hán vương đánh nhau một phen sống mái (quyết phân thắng bại), để cho bàn dân thiên hạ, lớn bé già trẻ, thoát khỏi cảnh lầm than.

    (Danh)
    Người hay vật đứng đầu, ở hàng đầu.
    ◇Vương Sung : Hổ diệc chư cầm chi hùng dã (Luận hành , Tao hổ ).

    (Danh)
    Họ Hùng.

    (Tính)
    Trống, đực.
    ◎Như: hùng áp vịt đực, hùng kê gà trống.

    (Tính)
    Siêu quần, kiệt xuất.
    ◎Như: hùng tư kiệt xuất 姿 siêu quần kiệt xuất.

    (Tính)
    Mạnh mẽ, dũng vũ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Du kiến quân thế hùng tráng, tâm thậm bất an , (Đệ ngũ thập nhất hồi) (Chu) Du thấy thế quân (của Lưu Bị) mạnh mẽ, trong lòng rất lo lắng không yên.

    (Tính)
    Cao lớn, hùng vĩ.
    ◇Bắc sử : (Lô) Tào thân trường cửu xích, tấn diện thậm hùng, tí mao nghịch như trư liệp, lực năng bạt thụ , , , (Lô Tào truyện ).

    (Tính)
    Giỏi, thiện trường.
    ◇Quách Mạt Nhược : Lí Lão hùng ư đàm, âm điệu thậm kích liệt, do hữu đương niên sất trá tam quân chi khái , 調, (Quy khứ lai , Tại oanh tạc trung lai khứ nhị ).

    (Tính)
    Thịnh, dâng tràn.
    ◇Tiết Phùng : Túy xuất đô môn sát khí hùng (Tống Phong thượng thư tiết chế Hưng Nguyên ).

    (Tính)
    Giàu có, phú hữu.
    ◇Bào Chiếu : Ngũ đô căng tài hùng, Tam Xuyên dưỡng thanh lợi , (Vịnh sử ).

    (Tính)
    Hiểm yếu.
    ◇Tô Thuấn Khâm : Địa hùng cảnh thắng ngôn bất tận (Trung thu tùng giang tân kiều đối nguyệt hòa liễu lệnh chi tác ).

    (Động)
    Xưng hùng (làm nước mạnh).
    ◇Chiến quốc sách : Phương kim duy Tần hùng thiên hạ (Triệu sách tam ) Nay chỉ có nước Tần xưng hùng trong thiên hạ.

    (Động)
    Dựa vào, ỷ thế.
    ◇Trang Tử : Cổ chi chân nhân, bất nghịch quả, bất hùng thành, bất mô sĩ , , , (Đại tông sư ) Bậc chân nhân ngày xưa không trái nghịch với số ít, không ỷ thế vào thành tích của mình (mà lấn ép người khác), không mưu đồ sự việc.
    § Mô sĩ ở đây dịch thông với mô sự . Có thuyết cho rằng mô sĩ nghĩa là "mưu tính lôi kéo kẻ sĩ theo về với mình".
    hùng, như "anh hùng, hùng dũng" (vhn)

    Nghĩa của 雄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xióng]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÙNG

    1. đực; trống (giống)。生物中能产生精细胞的 (跟"雌"相对)。
    雄性
    giống đực
    雄鸡
    gà trống
    雄蕊
    nhị đực

    2. hùng vĩ; oai phong; hùng dũng。有气魄的。
    雄伟
    hùng vĩ
    雄心
    hùng tâm; tâm chí mạnh mẽ
    雄姿
    tư thế oai hùng

    3. mạnh mẽ。强有力的。
    雄兵
    hùng binh
    雄辩
    hùng biện
    4. hùng mạnh (người, quốc gia)。强有力的人或国家。
    英雄
    anh hùng
    战国七雄
    bảy nước mạnh thời Chiến Quốc; Chiến Quốc thất hùng
    Từ ghép:
    雄辩 ; 雄兵 ; 雄才大略 ; 雄大 ; 雄蜂 ; 雄关 ; 雄厚 ; 雄花 ; 雄黄 ; 雄黄酒 ; 雄浑 ; 雄健 ; 雄精 ; 雄劲 ; 雄赳赳 ; 雄蕊 ; 雄师 ; 雄图 ; 雄威 ; 雄伟 ; 雄文 ; 雄心 ; 雄主 ; 雄壮 ; 雄姿

    Chữ gần giống với 雄:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 雄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雄 Tự hình chữ 雄 Tự hình chữ 雄 Tự hình chữ 雄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

    hùng:anh hùng, hùng dũng
    雄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雄 Tìm thêm nội dung cho: 雄