Từ: 市長 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市長:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị trưởng
Chức quan đứng đầu một đô thời Hán.Chức vị hành chánh quản trị một thành phố.

Nghĩa của 市长 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzhǎng] thị trưởng。治理一市的行政首长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 長

tràng:tràng (dài; lâu)
trành:tròng trành
trườn:nằm trườn
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
市長 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市長 Tìm thêm nội dung cho: 市長