Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thị trưởng
Chức quan đứng đầu một đô thời Hán.Chức vị hành chánh quản trị một thành phố.
Nghĩa của 市长 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìzhǎng] thị trưởng。治理一市的行政首长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 市長 Tìm thêm nội dung cho: 市長
