Từ: 帝乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帝乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帝乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìxiāng] thượng giới; thiên cung; thiên đình。传说中天帝住的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương
帝乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帝乡 Tìm thêm nội dung cho: 帝乡