Từ: 席位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 席位 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíwèi] ghế; chỗ (ngồi) (chỉ số đại biểu trong hội trường. Đặc biệt chỉ số ghế trong nghị viện hoặc quốc hội)。集会时个人或团体在会场上所占的座位。特指会议中的席位,表示当选的人数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
席位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 席位 Tìm thêm nội dung cho: 席位