Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 常来常往 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常来常往:
Nghĩa của 常来常往 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángláichángwǎng] thường xuyên qua lại; thăm hỏi thường xuyên。经常来往或访问的行动、习惯或事例。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 常来常往 Tìm thêm nội dung cho: 常来常往
