Từ: 常规化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常规化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常规化 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángguīhuà] biến thành thủ tục quen thuộc。使按照普通规定或常规标准要求进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
常规化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常规化 Tìm thêm nội dung cho: 常规化