Cao su chống va đập cửa
Từ: 平地一声雷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平地一声雷:
Nghĩa của 平地一声雷 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngdìyīshēngléi] Hán Việt: BÌNH ĐỊA NHẤT THANH LÔI
sấm dậy đất bằng; đất bằng nổi sóng。比喻声名地位突然升高。也比喻突然发生一件可喜的大事。
sấm dậy đất bằng; đất bằng nổi sóng。比喻声名地位突然升高。也比喻突然发生一件可喜的大事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |

Tìm hình ảnh cho: 平地一声雷 Tìm thêm nội dung cho: 平地一声雷
