Cao su chống va đập cửa

Từ: 平地楼台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平地楼台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平地楼台 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdìlóutái] Hán Việt: BÌNH ĐỊA LẦU ĐÀI
tay không dựng nên cơ đồ; tay không gây dựng cơ đồ; tay trắng làm nên sự nghiệp; không bột mà gột nên hồ。比喻原来没有基础而白手建立起来的事业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
平地楼台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平地楼台 Tìm thêm nội dung cho: 平地楼台