Cao su chống va đập cửa
bình thuận
Yên ổn êm xuôi, không bị trắc trở khó khăn.
◎Như:
tha nhất sanh tế ngộ bình thuận
他一生際遇平順.
Nghĩa của 平顺 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngshùn] Hán Việt: BÌNH THUẬN
1. thuận lợi; suông sẻ。没有波折;平稳。
2. Bình Thuận; tỉnh Bình Thuận。 越南地名。越南中部省份之一。
1. thuận lợi; suông sẻ。没有波折;平稳。
2. Bình Thuận; tỉnh Bình Thuận。 越南地名。越南中部省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 順
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thộn | 順: | thộn mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: 平順 Tìm thêm nội dung cho: 平順
