Chữ 順 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 順, chiết tự chữ THUẬN, THỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 順:

順 thuận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 順

Chiết tự chữ thuận, thộn bao gồm chữ 川 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

順 cấu thành từ 2 chữ: 川, 頁
  • xiên, xuyên
  • hiệt, hệt
  • thuận [thuận]

    U+9806, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shun4;
    Việt bính: seon6
    1. [平順] bình thuận 2. [和順] hòa thuận 3. [孝順] hiếu thuận;

    thuận

    Nghĩa Trung Việt của từ 順

    (Động) Theo.
    ◎Như: thuận tự
    theo thứ tự.

    (Động)
    Noi theo, nương theo.
    ◇Dịch Kinh : Tích giả thánh nhân chi tác dịch dã, tương dĩ thuận tính mệnh chi lí , (Thuyết quái truyện ) Ngày xưa thánh nhân làm ra (kinh) Dịch là nương theo lẽ của tính mệnh.

    (Động)
    Men theo, xuôi theo (cùng một phương hướng).
    ◎Như: thuận phong theo chiều gió, thuận thủy xuôi theo dòng nước, thuận lưu xuôi chảy theo dòng.

    (Động)
    Quy phục.
    ◇Thi Kinh : Tứ quốc thuận chi (Đại nhã , Ức ) Bốn phương các nước đều quy phục.

    (Động)
    Thích hợp.
    ◎Như: thuận tâm hợp ý, vừa lòng, thuận nhãn hợp mắt.

    (Động)
    Sửa sang.
    ◎Như: bả đầu phát thuận nhất thuận sửa tóc lại.

    (Động)
    Tiện thể, nhân tiện.
    ◎Như: thuận tiện 便 tiện thể.

    (Tính)
    Điều hòa.
    ◎Như: phong điều vũ thuận 調 gió mưa điều hòa.

    (Tính)
    Trôi chảy, xuông xẻ, thông sướng.
    ◎Như: thông thuận thuận lợi, thông sướng.

    (Phó)
    Theo thứ tự.
    ◇Tả truyện : Đông thập nguyệt, thuận tự tiên công nhi kì yên , (Định Công bát niên ) Mùa đông tháng mười, theo thứ tự tổ phụ mà cúng bái.

    thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (vhn)
    thộn, như "thộn mặt ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 順:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 順

    ,

    Chữ gần giống 順

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 順 Tự hình chữ 順 Tự hình chữ 順 Tự hình chữ 順

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 順

    thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
    thộn:thộn mặt ra

    Gới ý 15 câu đối có chữ 順:

    Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

    Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

    順 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 順 Tìm thêm nội dung cho: 順