Từ: 幸灾乐祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸灾乐祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幸灾乐祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngzāilèhuò] Hán Việt: HẠNH TAI LẠC HOA
cười trên nỗi đau của người khác。别人遇到灾祸时自己心里高兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
幸灾乐祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸灾乐祸 Tìm thêm nội dung cho: 幸灾乐祸