Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 幸灾乐祸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸灾乐祸:
Nghĩa của 幸灾乐祸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìngzāilèhuò] Hán Việt: HẠNH TAI LẠC HOA
cười trên nỗi đau của người khác。别人遇到灾祸时自己心里高兴。
cười trên nỗi đau của người khác。别人遇到灾祸时自己心里高兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸
| hạnh | 幸: | hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸
| hoạ | 祸: | tai hoạ, thảm hoạ |

Tìm hình ảnh cho: 幸灾乐祸 Tìm thêm nội dung cho: 幸灾乐祸
