Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
huyễn hóa
Biến hóa.Thuật ngữ Phật Giáo: chỉ muôn vật không có thật tính.
◇Hàn san thi 寒山詩:
Phù sanh huyễn hóa như đăng tẫn, Trủng nội mai thân thị hữu vô
浮生幻化如燈燼, 塚內埋身是有無.
Nghĩa của 幻化 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànhuà] biến hoá khôn lường; thay đổi huyền ảo; biến hoá huyền ảo。奇异地变化。
雪后的山谷,幻化成了一个奇特的琉璃世界。
những hỏm núi sau khi tuyết rơi, biến thành một thế giới lưu ly kỳ ảo.
雪后的山谷,幻化成了一个奇特的琉璃世界。
những hỏm núi sau khi tuyết rơi, biến thành một thế giới lưu ly kỳ ảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 幻化 Tìm thêm nội dung cho: 幻化
