Từ: 幻化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huyễn hóa
Biến hóa.Thuật ngữ Phật Giáo: chỉ muôn vật không có thật tính.
◇Hàn san thi 詩:
Phù sanh huyễn hóa như đăng tẫn, Trủng nội mai thân thị hữu vô
燼, 無.

Nghĩa của 幻化 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànhuà] biến hoá khôn lường; thay đổi huyền ảo; biến hoá huyền ảo。奇异地变化。
雪后的山谷,幻化成了一个奇特的琉璃世界。
những hỏm núi sau khi tuyết rơi, biến thành một thế giới lưu ly kỳ ảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
幻化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻化 Tìm thêm nội dung cho: 幻化