Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埋, chiết tự chữ MAI, MAN, MÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋:
埋
Pinyin: mai2, man2;
Việt bính: maai4
1. [埋名] mai danh 2. [埋沒] mai một 3. [埋伏] mai phục 4. [埋葬] mai táng;
埋 mai
Nghĩa Trung Việt của từ 埋
(Danh) Đám ma chôn không hợp lễ.(Động) Chôn.
◎Như: mai táng 埋葬 chôn cất người chết.
(Động) Vùi xuống đất.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bi tàn tự một mai hoang thảo 碑殘字沒埋荒草 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang.
(Động) Che lấp, cất giấu.
◎Như: mai phục 埋伏 núp sẵn, ẩn tích mai danh 隱跡埋名 che tung tích giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn.
(Động) Mai oán 埋怨 oán trách.
◇Tây du kí 西遊記: Bất yếu chỉ quản mai oán. Thiên sắc minh liễu, nhĩ thả tại giá lộ bàng biên thụ lâm trung tương tựu hiết hiết, dưỡng dưỡng tinh thần tái tẩu 不要只管埋怨。天色明了, 你且在這路旁邊樹林中將就歇歇, 養養精神再走 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Không nên oán trách mãi. Trời sáng rồi, người hãy vào bóng cây trong rừng ở bên đường kia, nghỉ ngơi một chút, lấy lại tinh thần mà đi nữa.
mai, như "mai một" (vhn)
mài, như "mài sắc" (btcn)
man, như "khai man" (gdhn)
Nghĩa của 埋 trong tiếng Trung hiện đại:
[mái]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: MAI
chôn; chôn vùi。(用土,沙,雪,落叶等)盖住。
掩埋。
chôn giấu.
埋地雷。
chôn mìn.
隐姓埋名。
mai danh ẩn tích; dấu đi tên tuổi.
Từ ghép:
埋藏 ; 埋伏 ; 埋没 ; 埋汰 ; 埋头 ; 埋葬
[mán]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: MAI
oán trách; oán hận。因为事情不如意而对自已认为原因所在的人或事物表示不满。
Từ ghép:
埋怨
Số nét: 10
Hán Việt: MAI
chôn; chôn vùi。(用土,沙,雪,落叶等)盖住。
掩埋。
chôn giấu.
埋地雷。
chôn mìn.
隐姓埋名。
mai danh ẩn tích; dấu đi tên tuổi.
Từ ghép:
埋藏 ; 埋伏 ; 埋没 ; 埋汰 ; 埋头 ; 埋葬
[mán]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: MAI
oán trách; oán hận。因为事情不如意而对自已认为原因所在的人或事物表示不满。
Từ ghép:
埋怨
Chữ gần giống với 埋:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋
| mai | 埋: | mai một |
| man | 埋: | khai man |
| may | 埋: | |
| mài | 埋: | mài sắc |

Tìm hình ảnh cho: 埋 Tìm thêm nội dung cho: 埋
