Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燼, chiết tự chữ TẦN, TẨN, TẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燼:
燼
Biến thể giản thể: 烬;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon2 zeon6;
燼 tẫn
◎Như: dư tẫn 餘燼 tro tàn.
◇Cù Hựu 瞿佑: Thần miếu dĩ kinh thành vi hôi tẫn 神廟已經成為灰燼 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Ngôi đền đã hóa thành tro.
(Danh) Dân còn sót lại.
(Động) Thiêu hủy.
tần, như "gà tần" (vhn)
tẩn, như "tẩn mẩn" (btcn)
tẫn, như "tẫn (than hồng)" (btcn)
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon2 zeon6;
燼 tẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 燼
(Danh) Tro tàn, vật cháy còn dư lại.◎Như: dư tẫn 餘燼 tro tàn.
◇Cù Hựu 瞿佑: Thần miếu dĩ kinh thành vi hôi tẫn 神廟已經成為灰燼 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Ngôi đền đã hóa thành tro.
(Danh) Dân còn sót lại.
(Động) Thiêu hủy.
tần, như "gà tần" (vhn)
tẩn, như "tẩn mẩn" (btcn)
tẫn, như "tẫn (than hồng)" (btcn)
Dị thể chữ 燼
烬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燼
| tần | 燼: | gà tần |
| tẩn | 燼: | tẩn mẩn |
| tẫn | 燼: | tẫn (than hồng) |

Tìm hình ảnh cho: 燼 Tìm thêm nội dung cho: 燼
