Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燼, chiết tự chữ TẦN, TẨN, TẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燼:

燼 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燼

Chiết tự chữ tần, tẩn, tẫn bao gồm chữ 火 盡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燼 cấu thành từ 2 chữ: 火, 盡
  • hoả, hỏa
  • hết, tẫn, tận
  • tẫn [tẫn]

    U+71FC, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon2 zeon6;

    tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 燼

    (Danh) Tro tàn, vật cháy còn dư lại.
    ◎Như: dư tẫn
    tro tàn.
    ◇Cù Hựu : Thần miếu dĩ kinh thành vi hôi tẫn (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Ngôi đền đã hóa thành tro.

    (Danh)
    Dân còn sót lại.

    (Động)
    Thiêu hủy.

    tần, như "gà tần" (vhn)
    tẩn, như "tẩn mẩn" (btcn)
    tẫn, như "tẫn (than hồng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 燼:

    , , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

    Dị thể chữ 燼

    ,

    Chữ gần giống 燼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燼 Tự hình chữ 燼 Tự hình chữ 燼 Tự hình chữ 燼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燼

    tần:gà tần
    tẩn:tẩn mẩn
    tẫn:tẫn (than hồng)
    燼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燼 Tìm thêm nội dung cho: 燼