Từ: 庄稼汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄稼汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庄稼汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāng·jiahàn] anh nông dân; ông nông dân。种庄稼的男人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稼

cấy:cấy lúa, cầy cấy
giá:giá (mậm của hạt đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
庄稼汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄稼汉 Tìm thêm nội dung cho: 庄稼汉