Từ: 庆幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庆幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庆幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngxìng] vui mừng (vì có được những kết quả tốt ngoài dự tính)。为事情意外地得到好的结局而感到高兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
庆幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庆幸 Tìm thêm nội dung cho: 庆幸