Cao su chống va đập cửa

Từ: 庙会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庙会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庙会 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàohuì] hội chùa; hội làng。设在寺庙里边或附近的集市,在节日或规定的日子举行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
庙会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庙会 Tìm thêm nội dung cho: 庙会