Từ: 废除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废除 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèichú] huỷ bỏ; bãi bỏ; xoá bỏ (pháp lệnh, pháp độ, điều ước)。取消;废止(法令、制度、条约等)。
废除农奴制。
xoá bỏ chế độ nông nô
废除不平等条约
bãi bỏ điều ước bất bình đẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
废除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废除 Tìm thêm nội dung cho: 废除