Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 废除 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèichú] huỷ bỏ; bãi bỏ; xoá bỏ (pháp lệnh, pháp độ, điều ước)。取消;废止(法令、制度、条约等)。
废除农奴制。
xoá bỏ chế độ nông nô
废除不平等条约
bãi bỏ điều ước bất bình đẳng.
废除农奴制。
xoá bỏ chế độ nông nô
废除不平等条约
bãi bỏ điều ước bất bình đẳng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 废除 Tìm thêm nội dung cho: 废除
