Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 座无虚席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座无虚席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 座无虚席 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòwúxūxí] Hán Việt: TOẠ VÔ HƯ TỊCH
hết chỗ; không còn chỗ trống; không còn một chỗ。座位没有空着的,形容观众、听众或出席的人很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
座无虚席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 座无虚席 Tìm thêm nội dung cho: 座无虚席