Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 康平纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康平纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康平纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngpíngnà] combinatus; com-bi-na-tớtx; cụm liên hợp; khu liên hiệp; khu liên hoàn (chế độ chủ nghĩa tư bản đã sản sinh ra hình thức tư bản tập trung và các xí nghiệp liên hợp, là sản phẩm trong giai đoạn phát triển cao độ theo hướng xã hội hoá) ( La Tinh: combinatus)。指 资本主义制度下生产集中和 企业联合的一种形式,它是生产社会化向 高级阶段发展的产物。也译做联合制(拉丁: combinatus)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
康平纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康平纳 Tìm thêm nội dung cho: 康平纳