Từ: 庸俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庸俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngsú] dung tục; tầm thường; thấp hèn。平庸鄙俗;不高尚。
庸俗化
tầm thường hoá
作风庸俗
tác phong tầm thường; tác phong dung tục
趣味庸俗
hứng thú tầm thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
庸俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庸俗 Tìm thêm nội dung cho: 庸俗