Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 建制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzhì] xây dựng chế độ; chế độ tổ chức; cơ cấu tổ chức (trong cơ quan hành chánh và quân đội.)。机关、军队的组织编制和行政区划等制度的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
建制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建制 Tìm thêm nội dung cho: 建制