Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开交 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijiāo] kết thúc; chấm dứt; dứt; giải quyết (dùng nhiều trong câu phủ định)。结束; 解决(多用于 否定)。
忙得不可开交。
bận đến dứt không được; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
开交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开交 Tìm thêm nội dung cho: 开交