Từ: 开戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijiè] phá giới; bỏ kiêng khem; ngã mặn。原 指 宗 教徒解除戒律,借指 一般人解除生活上的禁忌,如吸烟, 喝酒等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
开戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开戒 Tìm thêm nội dung cho: 开戒