Từ: 开户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开户 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihù] mở tài khoản; đăng ký tài khoản。单位或个人跟银行建立储蓄,信贷等业务关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
开户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开户 Tìm thêm nội dung cho: 开户