Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开房间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开房间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开房间 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāifángjiān]
thuê phòng; thuê phòng khách sạn。租用旅馆的房间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
开房间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开房间 Tìm thêm nội dung cho: 开房间