Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāipán] bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoáng, thị trường vàng)。指证券,黄金等交易市场营业开始,第 一次 报告当 天行情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
开盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开盘 Tìm thêm nội dung cho: 开盘