Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 开腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiqiāng] mở miệng nói; cất tiếng; lên tiếng。开口说话。
大家都还没说话,他先开腔了。
mọi người chưa nói câu nào thì anh ấy đã lên tiếng rồi.
大家都还没说话,他先开腔了。
mọi người chưa nói câu nào thì anh ấy đã lên tiếng rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 开腔 Tìm thêm nội dung cho: 开腔
