Cao su chống va đập cửa

Từ: 开腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiqiāng] mở miệng nói; cất tiếng; lên tiếng。开口说话。
大家都还没说话,他先开腔了。
mọi người chưa nói câu nào thì anh ấy đã lên tiếng rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
开腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开腔 Tìm thêm nội dung cho: 开腔