Từ: 弛缓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弛缓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弛缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíhuǎn] dịu lại; lắng lại; xẹp xuống (cục thế, không khí...)。(局势、气氛等)变和缓。
他听了这一番话,紧张的心情渐渐弛缓下来。
nghe xong những lời ấy, tâm trạng căng thẳng của anh ta dần dần dịu lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弛

thỉ:thỉ (buông ra, buông lỏng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
弛缓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弛缓 Tìm thêm nội dung cho: 弛缓