Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 弥月 trong tiếng Trung hiện đại:
[míyuè] đầy tháng (trẻ sơ sinh)。(初生婴儿)满月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 弥月 Tìm thêm nội dung cho: 弥月
